Theo thống kê, kim chi có đến hơn 200 loại khác nhau, không chỉ phân biệt bởi thành phần chính, hình dạng mà còn được phân biệt bằng phương pháp muối kim chi.

Kim chi mùa xuân là kim chi được ướp vào vụ thu hoạch mùa xuân, ngâm với số lượng nhỏ, dùng được ngay. Ăn từ mùa xuân đến đầu thu. Nguyên liệu đa dạng không nhất thiết phải là cải thảo, có thể thay thế bằng các loại rau khác nhau, thêm vào nhiều loại rau củ như cà rốt, hẹ... tùy sở thích.

Kim chi trắng là món kim chi nước có vị thanh đạm, tươi mát giúp giải nhiệt.

Kim chi rễ cây cát cánh là loại kimchi rất tốt cho sức khỏe, có tác dụng như thuốc trị ho, viêm họng v.v. Rễ của cây có vị rất đắng nên ít người có thể ăn được món này. Vì thế mà người Hàn Quốc đã nghĩ ra món kimchi rễ cây cát cánh để giảm bớt vị đắng và còn cảm nhận được nhiều mùi vị khác nữa.

Hãy cùng Tèobokki điểm qua 50 loại kim chi phổ biến nhất và tham khảo cách làm chi tiết dưới đây:

Kim chi cải thảo (배추김치류)

Kim chi cải thảo (배추김치)

Kim chi cải thảo nguyên bắp (통배추김치)

Kim chi cải thảo cuộn (배추잎쌈김치)

Kim chi mùa xuân (봄김치)

Kim chi trắng (백김치)

Kim chi trắng cuộn (보쌈백김치)

Kim chi cải thảo nhân sâm (인삼배추김치)

Kim chi bắp cải (양배추김치)

Kim chi dưa leo (오이 김치류)

Kim chi dưa leo (오이김치)

Kim chi dưa leo xắt lát (오이지김치)

Kim chi dưa leo trắng (오이백김치)

Kim chi dưa leo hẹ (통오이 부추김치)

Kim chi dưa leo nước tương (오이장김치)

Kim chi hải sản (어패류 김치)

Kim chi cải thảo hải sản (해물배추김치)

Kim chi hàu (굴김치)

Kim chi mực (오징어김치)

Kim bào ngư (전복김치)

Kim chi cải thảo cá minh thái (동태배추김치)

Kim chi thịt (육류 김치)

Kim chi thịt heo (제육김치)

Kim chi gà lôi (꿩김치)

Kim chi củ cải (무 김치류)

Kim chi củ cải nhỏ nguyên cây (총각김치)

Kim chi củ cải non (열무김치)

Kim chi củ cải non dưa leo (열무오이김치)

Kim chi lá củ cải (무청김치)

Kim chi củ cải vẩy cá (비늘김치)

Kim chi củ cải sợi (채김치)

Kim chi cải thảo củ cải (무배추김치)

Kim chi củ cải trắng (무백김치/백깍두기)

Kim chi củ cải nước (나박김치)

Kim chi với một số loại rau khác (기타 채소 김치류)

Kim chi lá mè (깻잎김치)

Kim chi rau cần (미나리김치)

Kim chi rau chân vịt (시금치김치)

Kim chi bí đỏ (호박김치)

Kim chi tỏi (마늘김치)

Kim chi rễ cây cát cánh (도라지김치)

Kim chi lá cây hương xuân (가죽김치)

Kim chi rau cải cúc (쑥갓겉절이)

Kim chi ớt (고추김치)

Kim chi lá ớt (고춧잎김치)

Kim chi hành lá (파김치)

Kim chi giá (콩나물김치)

Kim chi dây khoai lang (고구마줄기김치)

Kim chi cải xanh (얼갈이김치)

Kim chi cà tím (가지김치)

Kim chi bí đao (동아김치)

Kim chi hành tây (양파김치)

Kim chi đậu hũ (두부김치)

Kim chi hẹ (부추김치)

Kim chi táo đỏ (대추김치)

Kim chi rong biển (파래김치)

Nguồn: cachlamkimchi.vnkimchimuseum.com